CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
Vitamin A* (min)………………………………………………………… 250.000 IU
Vitamin D3* (min)……………………………………………………….. 75.000 IU
Vitamin E* (min)…………………………………………………………… 1.250 mg
Vitamin K3 (min)………………………………………………………………… 75 mg
Zn* (min – max)…………………………………………….. 2.000 – 5.000 mg
P* (min – max)……………………………………………………………………… 5 – 8 %
Selenium* (min-max)……………………………………………….. 3-56,5 mg
Bacillus spp (min)…………………………………………………………… 107 CFU
Saccharomyces (min)…………………………………………………… 107 CFU
Vitamin B1 (min)………………………………………………………………… 50 mg
Vitamin B6 (min)……………………………………………………………… 100 mg
Fe* (min -max)……………………………………………….. 1.000 – 3.000 mg
Cu* (min – max)……………………………………………………. 100 – 500 mg
Ca* (min – max)………………………………………………………………… 21 – 31 %
Na (min – max)……………………………………………………………… 0,4 – 3,5 %
Methionine (min)……………………………………………………………………… 4 %
Phytase(min)………………………………………………………………………. 1500 UI
Ghi chú: (*): Chất chính
Chất cấm: Không có.
THÀNH PHẦN NGUYÊN LIỆU
Các nguyên liệu sử dụng trong sản phẩm được phép lưu hành tại Việt Nam, bao gồm: Vitamin A ,Vitamin D3 ,Vitamin E, Vitamin K3, Vitamin B1, Vitamin B6, NaCl, ZnSO4, CuSO4, FeSO4, Selenomethionine, Dicalcium Phosphate, Methionine, Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiae, Phytase, Chất mang CaCO3.

BẢN CHẤT VÀ CÔNG DỤNG
– Cung cấp đầy đủ Vitamin, Khoáng đa vi lượng, Acid amin và các hoạt chất cần thiết cho nhu cầu của gà đẻ giai đoạn đẻ, giúp cho gà mau lớn, đẻ sai.
– Đạt sản lượng trứng cao, khai thác tối đa năng lực di truyền của con giống và kéo dài chu kỳ đẻ.
– Màu vỏ, lòng đỏ trứng đẹp, trọng lượng trứng nặng và vỏ dày.
– Tăng sức đề kháng, ngăn ngừa tiêu chảy, giảm mùi hôi trong chuồng và giảm tiêu tốn thức ăn.
– Chống stress, chống sụt cân
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Pha nước uống hoặc trộn thức ăn
Gia cầm: 1g/1 lít nước uống hoặc 1g/5kgP, tương đương 1kg/500kg thức ăn






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.